Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “campus”

194 câu thật có từ campus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: campus nghĩa là khuôn viên trường. campus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field on which the buildings of a university are situated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ campus

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The whole campus and the little university city at its feet are dominated by an enormous white C outlined on the green hills far above.

    Từ trong câu: campus, dominate, whole, little, university, city, foot, enormous

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each student takes part in an on-campus interview and is accompanied by a parent.

    Từ trong câu: accompany, student, take, part, campus, interview, parent

    «Great Neck Village High School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224764 (bản sửa đổi 10817644). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It happened shortly after the event started, and was confirmed by campus officials.

    Từ trong câu: shortly, happen, event, start, confirm, campus, official

    «Assassination of Charlie Kirk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1219053 (bản sửa đổi 10992075). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng campus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
campus martius116 lần
campus bookstore18 lần
college campus147 lần
university's campus10 lần
campus housing15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ campus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ campus trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ campus hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ campus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ campus gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ campus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ campus: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.