Câu tiếng Anh có từ “campus”
194 câu thật có từ campus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: campus nghĩa là khuôn viên trường. campus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field on which the buildings of a university are situated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ campus
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I might have been talking with the professors on the campus of their own university.
Từ trong câu: campus, talk, professor, university
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, as you walk across campus you may see a friend walking toward you.
Từ trong câu: campus, example, walk, across, see, friend, toward
«Survey of Communication Study/Chapter 1 - Foundations: Defining Communication and Communication Study», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210891 (bản sửa đổi 4611151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Such," we murmured, as we looked about the ancient campus, "are the men of science: are there, perhaps, any others of them round this morning that we might interview?"
Từ trong câu: campus, look, ancient, man, science, perhaps, other, round
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Larger campus clinics may have a pharmacy on site.
Từ trong câu: pharmacy, clinic, large, campus, site
«College Survival Guide/The Campus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419163 (bản sửa đổi 4531878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng campus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ campus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ campus trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ campus hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ campus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ campus gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ campus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ campus: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.