Câu tiếng Anh có từ “campus”
194 câu thật có từ campus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: campus nghĩa là khuôn viên trường. campus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field on which the buildings of a university are situated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ campus
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The two colleges have been working in the same campus.
Từ trong câu: campus, college, work
«MES College», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39507 (bản sửa đổi 1603865) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There has been a string of theft in the campus.
Từ trong câu: theft, string, campus
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Faculty and students have been told to evacuate the campus.
Từ trong câu: evacuate, faculty, student, tell, campus
«33 dead, 15 injured in Virginia Tech shootings», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=65411 (bản sửa đổi 4812629) · English Wikinews · CC BY 2.5
Other universities have offered free or reduced costs parking on campus and have subsidized student memberships to entice carsharing companies.
Các trường đại học khác đã cung cấp bãi đậu xe miễn phí hoặc giảm chi phí trong khuôn viên trường và trợ cấp tư cách thành viên cho sinh viên để lôi kéo các công ty chia sẻ xe.
Từ trong câu: parking, subsidize, university, offer, free, reduce, cost, park
«Transportation Deployment Casebook/2014/US Carsharing Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305857 (bản sửa đổi 4613873) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng campus
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ campus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ campus trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ campus hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ campus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ campus gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ campus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ campus: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.