Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “campus”

194 câu thật có từ campus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: campus nghĩa là khuôn viên trường. campus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field on which the buildings of a university are situated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ campus

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "I wish I hadn't promised to go to a spread on the campus to-night.

    Từ trong câu: campus, wish, promise, go, spread, night

    Edith K. Dunton, Betty Wales, Freshman. Nguồn: Project Gutenberg #31387. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The university also requests that "persons off campus not come to campus".

    Từ trong câu: campus, request, university, person, off, come

    «33 dead, 15 injured in Virginia Tech shootings», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=65411 (bản sửa đổi 4812629). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He could not have said just what it was made him cross the campus toward her.

    Từ trong câu: campus, make, cross, toward

    Susan, 1882?-1948 Glaspell, Lifted Masks; stories. Nguồn: Project Gutenberg #7368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Campus Martius was all that was left, if he had not first fled with his brother.

    Từ trong câu: campus, leave, first, flee, brother

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some college campuses are open to students not wearing shoes.

    Từ trong câu: campus, college, open, student, wear, shoe

    «Barefoot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=915775 (bản sửa đổi 10971349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The snake was a candidate for election within Currier House, Stallman's dorm, not the campus-wide student council.

    Từ trong câu: campus, dorm, snake, candidate, election, house, wide, student

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • For the next few years campus stayed quiet and not much changed about the university.

    Từ trong câu: quiet, campus, next, year, stay, much, change, university

    «Menomonie, Wisconsin History/University History», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203715 (bản sửa đổi 2721971). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng campus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
campus martius116 lần
campus bookstore18 lần
college campus147 lần
university's campus10 lần
campus housing15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ campus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ campus trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ campus hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ campus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ campus gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ campus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ campus: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.