Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “campus”

194 câu thật có từ campus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: campus nghĩa là khuôn viên trường. campus là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field on which the buildings of a university are situated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ campus

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He was studying English and lived on the university campus.

    Từ trong câu: campus, study, live, university

    «Wikinews' overview of the year 2007», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=88037 (bản sửa đổi 4830302). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It was growing dark when she reached the university campus.

    Từ trong câu: campus, university, grow, dark, reach

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many of the students were loafing about the campus awaiting the ringing of the dinner gong when the boys arrived.

    Từ trong câu: campus, many, student, await, ring, dinner, boy, arrive

    James R. Driscoll, The Brighton Boys with the Submarine Fleet. Nguồn: Project Gutenberg #12939. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The party of Pompeius and Crassus fearing this, laid an ambuscade for Domitius as he was going down to the Campus Martius early in the morning, by torch-light.

    Từ trong câu: campus, party, fear, lay, go, down, early, morning

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Roanoke Times reported that the campus seemed tranquil and that most students were wearing the school colors, orange and maroon.

    Từ trong câu: tranquil, time, report, campus, seem, student, wear, school

    «Wikinews Shorts: April 23, 2007», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=66176 (bản sửa đổi 4831317). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It was counting counting people as students who had only went to conferences on the campus.

    Từ trong câu: conference, count, people, student, go, campus

    «Dickinson State University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1230012 (bản sửa đổi 10612418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng campus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
campus martius116 lần
campus bookstore18 lần
college campus147 lần
university's campus10 lần
campus housing15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ campus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ campus trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ campus hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ campus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ campus gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ campus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ campus: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.