E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “burger”

81 câu thật có từ burger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: burger nghĩa là bánh mì kẹp thịt bò xay nướng (bánh burger). burger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a flat round cake of minced beef or plant protein, fried or grilled and typically served in a bread roll. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ burger

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • She had fully decided that she would never spend another night with Anna Burgers.

    Từ trong câu: burger, fully, decide, never, spend, another, night

    Lucy Ellen Guernsey, Ethel's trial. Nguồn: Project Gutenberg #77449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most common meats used are steak, burgers and hot dogs.

    Từ trong câu: burger, steak, common, meat, use, hot, dog

    «Grill (cooking)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40643 (bản sửa đổi 9972994). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Burger King (BK for short) is an American chain of fast food restaurants that comes from the United States.

    Từ trong câu: burger, king, short, chain, fast, food, restaurant, come

    «Burger King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25161 (bản sửa đổi 10894640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That year, KFC struggled against new chicken sandwiches from Burger King and fried chicken from pizza chains like Domino's.

    Từ trong câu: burger, year, struggle, new, chicken, sandwich, king, fried

    «History of KFC», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246043 (bản sửa đổi 10955680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For Alphonso, the opportunity cost of a burger is the four bus tickets he would have to give up.

    Từ trong câu: burger, opportunity, cost, four, bus, ticket, give, up

    «Principles of Microeconomics/How Individuals Make Choices Based on Their Budget Constraint», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387217 (bản sửa đổi 4045340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After talking, Moe will add pepper to his burgers.

    Từ trong câu: burger, pepper, talk, add

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 3: Turnabout Big Top/Part 3: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433783 (bản sửa đổi 3927052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was in these times that the Horse Burger was made popular, and it remains an important part of European culture.

    Từ trong câu: burger, time, horse, make, popular, remain, important, part

    «Horses in World War I», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=466422 (bản sửa đổi 9799496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is called the Burger King challenge.

    Từ trong câu: burger, call, king, challenge

    «Need for Speed: Most Wanted/Game modes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428385 (bản sửa đổi 4604007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So, she tells the class that her dad uses human remains in the burgers.

    Từ trong câu: dad, tell, class, use, human, remain, burger

    «Professionalism/Restaurant Ethics according to Bob's Burgers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397670 (bản sửa đổi 3490701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng burger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
schalk burger19 lần
bob's burger11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ burger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burger trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ burger hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ burger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burger gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burger: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.