Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “burger”

81 câu thật có từ burger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: burger nghĩa là bánh mì kẹp thịt bò xay nướng (bánh burger). burger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a flat round cake of minced beef or plant protein, fried or grilled and typically served in a bread roll. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ burger

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He stopped before the burgers, and looked at them with an expression of cold, scornful repose.

    Từ trong câu: burger, stop, look, expression, cold, scornful, repose

    L. Mühlbach, The Youth of the Great Elector. Nguồn: Project Gutenberg #13295. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She added, "It doesn't make Burger King an attractive employer for women".

    Từ trong câu: burger, add, make, king, attractive, employer, woman

    «Burger King CEO insults British women during speech to students», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=250076 (bản sửa đổi 4815102). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • That same evening I arrived there with my commando and reported myself to Lieut-General Burger.

    Từ trong câu: burger, evening, arrive, report, myself, general

    Ben J. Viljoen, My Reminiscences of the Anglo-Boer War. Nguồn: Project Gutenberg #25049. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Mr. Burgers got to England, he found that city capitalists would have nothing whatever to say to his railway scheme.

    Từ trong câu: burger, mr, get, find, city, capitalist, nothing, whatever

    H. Rider Haggard, Cetywayo and his White Neighbours Remarks on Recent Events in Zululand, Natal, and the Transvaal. Nguồn: Project Gutenberg #8667. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meanwhile, although he affected to read the document which he took from the table, his attention was in fact wholly concentrated upon the departing burgers.

    Từ trong câu: burger, meanwhile, although, affect, read, document, take, table

    L. Mühlbach, The Youth of the Great Elector. Nguồn: Project Gutenberg #13295. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The chief magistrate at that time was President Burgers, a man who, if report may be believed, was far superior to those with whom he associated.

    Từ trong câu: burger, chief, time, president, man, report, believe, far

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the kitchen, she agreed Max can use the mold, food poisoning, vomit and diarrhea to the burglars and should call it Operation Fuzzy Burger.

    Trong bếp, cô đồng ý rằng Max có thể dùng nấm mốc, ngộ độc thực phẩm, nôn mửa và tiêu chảy cho bọn trộm và nên gọi nó là Chiến dịch Fuzzy Burger.

    Từ trong câu: vomit, diarrhea, burger, kitchen, agree, max, use, mold

    «The Misadventures of Max Crumbly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=881992 (bản sửa đổi 9524348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng burger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
schalk burger19 lần
bob's burger11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ burger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burger trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ burger hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ burger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burger gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burger: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.