Câu tiếng Anh có từ “burger”
81 câu thật có từ burger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burger nghĩa là bánh mì kẹp thịt bò xay nướng (bánh burger). burger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a flat round cake of minced beef or plant protein, fried or grilled and typically served in a bread roll. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burger
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“That will do, Burger,” said he, “let’s have the light again.”
Từ trong câu: burger, light, again
Arthur Conan Doyle, The Green Flag, and Other Stories of War and Sport. Nguồn: Project Gutenberg #10446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After talking, Moe will add pepper to his burgers.
Từ trong câu: burger, pepper, talk, add
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 3: Turnabout Big Top/Part 3: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433783 (bản sửa đổi 3927052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The introduction of Burger King in Tórshavn was widely publicized, but no one knows how things will go for this company.
Từ trong câu: burger, introduction, king, not, widely, publicize, know, thing
«Faroe Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19078 (bản sửa đổi 10987011). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These men, therefore, though burgers, equally with the rich, will be unable to turn their rights in the common pastures to account.
Từ trong câu: burger, man, therefore, though, equally, rich, unable, turn
F. Barham Zincke, Swiss allmends, and a walk to see them. Nguồn: Project Gutenberg #71246. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Burger King Taiwan Branch announced some promotions with this game, and the animation film of "Viva Piñata" will be available next month in Taiwan.
Từ trong câu: burger, king, branch, announce, promotion, game, animation, film
«Microsoft Taiwan will bring on high-definition AV-media Market in Taiwan after Xbox360 will support HDMI interface», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=84272 (bản sửa đổi 4821969). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng burger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| schalk burger | 19 lần |
| bob's burger | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burger trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ burger hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burger gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burger: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.