Câu tiếng Anh có từ “burger”
81 câu thật có từ burger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burger nghĩa là bánh mì kẹp thịt bò xay nướng (bánh burger). burger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a flat round cake of minced beef or plant protein, fried or grilled and typically served in a bread roll. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burger
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She had fully decided that she would never spend another night with Anna Burgers.
Từ trong câu: burger, fully, decide, never, spend, another, night
Lucy Ellen Guernsey, Ethel's trial. Nguồn: Project Gutenberg #77449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Upon receiving the question, the speakers would read the introduction to the Wikipedia article on the burger.
Khi nhận được câu hỏi, diễn giả sẽ đọc phần giới thiệu bài viết trên Wikipedia về bánh mì kẹp thịt.
Từ trong câu: burger, receive, question, speaker, read, introduction, article
«Google blocks home device from responding to Burger King commercial», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2813543 (bản sửa đổi 4818989). · English Wikinews · CC BY 2.5
No wonder, therefore, that Burgers, in disgust, declared he would sooner be a policeman under a strong government.
Từ trong câu: burger, wonder, therefore, disgust, declare, soon, policeman, strong
Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For Alphonso, the opportunity cost of a burger is the four bus tickets he would have to give up.
Từ trong câu: burger, opportunity, cost, four, bus, ticket, give, up
«Principles of Microeconomics/How Individuals Make Choices Based on Their Budget Constraint», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387217 (bản sửa đổi 4045340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When Mr. Burgers got to England, he found that city capitalists would have nothing whatever to say to his railway scheme.
Từ trong câu: burger, mr, get, find, city, capitalist, nothing, whatever
H. Rider Haggard, Cetywayo and his White Neighbours Remarks on Recent Events in Zululand, Natal, and the Transvaal. Nguồn: Project Gutenberg #8667. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng burger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| schalk burger | 19 lần |
| bob's burger | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burger trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ burger hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burger gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burger: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.