E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “burger”

81 câu thật có từ burger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: burger nghĩa là bánh mì kẹp thịt bò xay nướng (bánh burger). burger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a flat round cake of minced beef or plant protein, fried or grilled and typically served in a bread roll. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ burger

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He stopped before the burgers, and looked at them with an expression of cold, scornful repose.

    Từ trong câu: burger, stop, look, expression, cold, scornful, repose

    L. Mühlbach, The Youth of the Great Elector. Nguồn: Project Gutenberg #13295. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng burger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
schalk burger19 lần
bob's burger11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ burger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burger trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ burger hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ burger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burger gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burger: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.