Câu tiếng Anh có từ “bracelet”
132 câu thật có từ bracelet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bracelet nghĩa là vòng tay. bracelet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a band of cloth or leather or metal links attached to a wristwatch and wrapped around the wrist. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bracelet
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
By the time police found out, the bracelet had already been melted down.
Từ trong câu: bracelet, time, police, find, out, already, melt, down
«Amenemope (pharaoh)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1272387 (bản sửa đổi 10894104). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They drank the water in which a golden bracelet had been dipped.
Từ trong câu: bracelet, drink, water, golden, dip
«Thoibi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816112 (bản sửa đổi 10947483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was wearing Wendy’s bracelet on her arm; she had asked for the loan of it.
Từ trong câu: bracelet, loan, wear, arm, ask
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Both drank water in which a golden bracelet had been dipped.
Từ trong câu: bracelet, dip, drink, water, golden
«Khuman Khamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816109 (bản sửa đổi 10702200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her only ornaments had been a few colored stones which she sometimes wore as a necklace or a bracelet.
Từ trong câu: bracelet, ornament, color, stone, sometimes, wear, necklace
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The clerk noticed the bracelets were missing minutes after she had swallowed them and asked the woman for an explanation.
Từ trong câu: bracelet, clerk, notice, miss, minute, swallow, ask, woman
«Woman robs pawn shop by swallowing stolen goods», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=107377 (bản sửa đổi 4830397). · English Wikinews · CC BY 2.5
He looked at me: I happened to be near him, as I had been fastening the clasp of Mrs. Dent’s bracelet, which had got loose.
Từ trong câu: bracelet, look, happen, near, fasten, mrs, get, loose
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sinking below the bird and mast, a drowned corpse glanced through the green water; a fair arm was the only limb clearly visible, whence the bracelet had been washed or torn.
Từ trong câu: clearly, bracelet, sink, below, bird, corpse, glance, green
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That evening Miss Barry gave Diana a silver bangle bracelet and told the senior members of the household that she had unpacked her valise.
Từ trong câu: member, senior, bracelet, household, evening, miss, give, silver
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bracelet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bracelet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bracelet trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ bracelet hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bracelet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bracelet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bracelet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bracelet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.