Câu tiếng Anh có từ “bracelet”
132 câu thật có từ bracelet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bracelet nghĩa là vòng tay. bracelet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a band of cloth or leather or metal links attached to a wristwatch and wrapped around the wrist. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bracelet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I know without Lionel telling me that I have been very lucky to save my bracelet.
Từ trong câu: bracelet, know, tell, lucky, save
Hawley Smart, Belles and Ringers. Nguồn: Project Gutenberg #20529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because his bracelet was broken, and has been for some time.
Từ trong câu: bracelet, because, break, time
«Gyakuten Kenji 2/Episode 2: The Imprisoned Turnabout/Middle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433927 (bản sửa đổi 3926825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Similar bracelets have been found in some smaller burial mounds in other parts of Ohio.
Từ trong câu: burial, bracelet, similar, find, small, part
Lindesay Brine, Travels Amongst American Indians, Their Ancient Earthworks and Temples Including a Journey in Guatemala, Mexico and Yucatan, and a Visit to the Ruins of Patinamit, Utatlan, Palenque and Uxmal. Nguồn: Project Gutenberg #60170. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It isn’t what it should be, but you have improved it,” he added, as she snapped the silver bracelet on her wrist.
Từ trong câu: wrist, bracelet, silver, snap, improve, add
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Through athlete and celebrity endorsements, performance enhancement bracelets, necklaces, and other accessories have been popularized in recent culture.
Từ trong câu: popularize, athlete, celebrity, endorsement, performance, bracelet, necklace, accessory
«Lentis/Power Balance, Magnetic Bracelets and Other Strange Cures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283303 (bản sửa đổi 4414038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bracelet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bracelet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bracelet trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ bracelet hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bracelet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bracelet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bracelet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bracelet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.