Câu tiếng Anh có từ “bracelet”
132 câu thật có từ bracelet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bracelet nghĩa là vòng tay. bracelet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a band of cloth or leather or metal links attached to a wristwatch and wrapped around the wrist. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bracelet
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Do you remember an identification bracelet in the course of that investigation?
Từ trong câu: bracelet, remember, identification, course, investigation
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Was this what Marie St. Clare was thinking of, as she stood, gorgeously dressed, on the verandah, on Sunday morning, clasping a diamond bracelet on her slender wrist?
Từ trong câu: bracelet, wrist, sunday, think, stand, dress, verandah, morning
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was there anything in particular about him beside his clothing that you could identify such as jewelry, bracelets?
Từ trong câu: jewelry, bracelet, anything, particular, beside, clothing, identify
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you remember whether he was wearing any pieces of jewelry like a watch or bracelet or ring or something?
Từ trong câu: jewelry, bracelet, remember, whether, wear, piece, like, watch
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bracelet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bracelet trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ bracelet hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bracelet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bracelet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bracelet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bracelet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.