Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bracelet”

132 câu thật có từ bracelet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bracelet nghĩa là vòng tay. bracelet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a band of cloth or leather or metal links attached to a wristwatch and wrapped around the wrist. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bracelet

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • I could bargain with the chain and tiara--and perhaps a few bracelets and rings."

    Từ trong câu: bracelet, bargain, chain, perhaps, ring

    C. N. Williamson, The Lion's Mouse. Nguồn: Project Gutenberg #21998. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And a dainty little bracelet can be finished in no time at all.

    Từ trong câu: bracelet, little, finish, time

    «Introduction to Crochet/Beaded bracelet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151076 (bản sửa đổi 1565924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When they are defeated, you can collect the Power Bracelet from the chest.

    Từ trong câu: bracelet, defeat, collect, power, chest

    «The Legend of Zelda: Link's Awakening/Walkthrough/Bottle Grotto», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432611 (bản sửa đổi 3927303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sahwit's bracelet was broken, so he could have moved freely throughout the prison.

    Từ trong câu: bracelet, break, move, freely, throughout, prison

    «Gyakuten Kenji 2/Episode 2: The Imprisoned Turnabout/End, Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433929 (bản sửa đổi 3927004). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I couldn’t bear to lose the bracelet; it is so unique.”

    Từ trong câu: bracelet, bear, lose, unique

    Natalie Sumner Lincoln, The official chaperon. Nguồn: Project Gutenberg #69388. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It looks like this one, sir, it was shiny, I couldn't tell exactly whether that was the bracelet or not.

    Từ trong câu: bracelet, shiny, look, like, sir, tell, exactly, whether

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Was there anything in particular about him beside his clothing that you could identify such as jewelry, bracelets?

    Từ trong câu: jewelry, bracelet, anything, particular, beside, clothing, identify

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can be worn as bracelets, necklaces, and anklets.

    Từ trong câu: necklace, bracelet, wear

    «Bead», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=83650 (bản sửa đổi 9840973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This can be most attractive, although only a teenage subdebutante will breeze into a room with a tinkling of several bracelets laden with charms.

    Từ trong câu: attractive, bracelet, teenage, breeze, although, room, several, charm

    Marianne Ostier, Jewels and the woman: The romance, magic and art of feminine adornment. Nguồn: Project Gutenberg #69046. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Power Bracelet is located on Death Mountain, and this early in the game that area can only be accessed through the graveyard.

    Vòng đeo tay quyền lực nằm trên Núi tử thần và vào đầu trò chơi, khu vực đó chỉ có thể được truy cập thông qua nghĩa địa.

    Từ trong câu: access, locate, area, power, bracelet, death, mountain, early

    «The Legend of Zelda/Overworld/Quest 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432647 (bản sửa đổi 4300716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bracelet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diamond bracelet255 lần
necklaces bracelet46 lần
bracelet necklaces40 lần
rings bracelet67 lần
pearl bracelet48 lần
gold bracelet341 lần
bracelet earrings18 lần
jewelled bracelet19 lần
necklace bracelet27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bracelet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bracelet trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ bracelet hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bracelet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bracelet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bracelet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bracelet: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.