Câu tiếng Anh có từ “blubber”
72 câu thật có từ blubber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blubber nghĩa là khóc lóc. blubber là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an insulating layer of fat under the skin of whales and other large marine mammals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blubber
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It was not five minutes before every man was sucking his bloody fingers or mouthing long strips of raw blubber.
Từ trong câu: blubber, five, minute, every, man, suck, bloody, finger
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I chopped vigorously with my axe into the soft blubber and made a hole finally, and bellowed loudly through it.
Từ trong câu: blubber, chop, vigorously, axe, soft, make, hole, finally
Stanley Waterloo, A Son of the Ages: The Reincarnations and Adventures of Scar, the Link A Story of Man From the Beginning. Nguồn: Project Gutenberg #67590. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They have a thick layer of fat called blubber under their skin to keep them warm under the icy freezing water.
Từ trong câu: blubber, thick, layer, fat, call, skin, keep, warm
«Leopard seal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303068 (bản sửa đổi 9332669). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Penguins have a thick layer of blubber that helps them keep warm and their feathers are very tightly packed to make another cover.
Từ trong câu: blubber, penguin, thick, layer, help, keep, warm, feather
«Penguin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7451 (bản sửa đổi 10998447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Three seals reported on the ice; all hands out after breakfast and the liver and blubber of all three seals were brought in.
Từ trong câu: blubber, seal, report, ice, hand, out, breakfast, liver
Robert Falcon Scott, Scott's Last Expedition, Volume I Being the journals of Captain R. F. Scott. Nguồn: Project Gutenberg #11579. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the early settlers began to spread throughout New England, it became quite an industry along the sea-shore to hunt stranded whales for their oil and blubber.
Từ trong câu: blubber, early, settler, begin, spread, throughout, new, become
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 5, Bay State Monthly, Volume 4, No. 5, May, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #25116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Into this hole, the end of the second alternating great tackle is then hooked so as to retain a hold upon the blubber, in order to prepare for what follows.
Từ trong câu: alternate, hole, end, second, great, tackle, hook, retain
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blubber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| whale's blubber | 10 lần |
| blubber lipped | 9 lần |
| walrus blubber | 9 lần |
| whale blubber | 34 lần |
| blubber spades | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blubber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blubber trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ blubber hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blubber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blubber gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blubber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blubber: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.