Câu tiếng Anh có từ “blubber”
73 câu thật có từ blubber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blubber nghĩa là khóc lóc. blubber là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an insulating layer of fat under the skin of whales and other large marine mammals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blubber
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Blubber is far more effective than a wet suit because it is so thick.
Từ trong câu: blubber, far, effective, wet, suit, because, thick
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Cetaceans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87110 (bản sửa đổi 3468514). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With just a blubber lamp for heat, an igloo can be warmer than the air outside.
Từ trong câu: blubber, lamp, heat, warm, air, outside
«Inuit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1983 (bản sửa đổi 10953312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng blubber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| whale's blubber | 10 lần |
| blubber lipped | 9 lần |
| walrus blubber | 9 lần |
| whale blubber | 34 lần |
| blubber spades | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blubber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blubber trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ blubber hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blubber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blubber gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blubber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blubber: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.