Câu tiếng Anh có từ “blubber”
72 câu thật có từ blubber hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blubber nghĩa là khóc lóc. blubber là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an insulating layer of fat under the skin of whales and other large marine mammals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blubber
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
With just a blubber lamp for heat, an igloo can be warmer than the air outside.
Từ trong câu: blubber, lamp, heat, warm, air, outside
«Inuit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1983 (bản sửa đổi 10953312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can stay warm because they have a thick layer of blubber.
Từ trong câu: blubber, stay, warm, because, thick, layer
«Emperor penguin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19933 (bản sửa đổi 10320059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hunters needed the right whale's blubber for meat, because blubber could be boiled to make oil.
Từ trong câu: blubber, hunter, need, right, meat, because, boil, make
«Right whale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232532 (bản sửa đổi 7942001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
With all their blubber, which can be as much as thick, they are very comfortable in icy water.
Từ trong câu: blubber, much, thick, comfortable, icy, water
«Walrus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111381 (bản sửa đổi 10995657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Laws, Missis, if you’s to whip all day, couldn’t say no other way,” said Topsy, beginning to blubber.
Từ trong câu: blubber, law, whip, day, way, begin
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Marine animals can accumulate environmental contaminants in their blubber over time at concentrations known to be harmful to laboratory animals.
Từ trong câu: blubber, marine, animal, accumulate, environmental, time, concentration, know
«Structural Biochemistry/Cytochrome P450 Enzyme», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282014 (bản sửa đổi 3771406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ernest laboured manfully at the creature's side, cutting out slabs of blubber, while his mother and Franz helped as well as they could to put it in casks.
Từ trong câu: slab, blubber, labor, side, cut, out, mother, help
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blubber
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| whale's blubber | 10 lần |
| blubber lipped | 9 lần |
| walrus blubber | 9 lần |
| whale blubber | 34 lần |
| blubber spades | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blubber
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blubber trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ blubber hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blubber xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blubber gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blubber?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blubber: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.