Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bearded”

132 câu thật có từ bearded hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bearded nghĩa là có râu. bearded là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having hair on the cheeks and chin. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bearded

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He knew that every word the bearded man had spoken was true.

    Từ trong câu: bearded, know, every, word, man, speak, true

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The other officers bearded the commandant's cat, a satanic beast that had stolen our food often.

    Từ trong câu: bearded, officer, cat, beast, steal, food, often

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bearded man had on a fez, the other’s head was bare, and the snow had lodged in his hair.

    Từ trong câu: bearded, man, head, bare, snow, hair

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rough, bearded crofters as many of them were,--men who had never been South before,--all these hymns sounded very foreign.

    Từ trong câu: bearded, rough, many, man, never, south, sound, foreign

    William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He told me it was not one of their nation, but one of the bearded men he had told me of, that came to their country in the boat.

    Từ trong câu: bearded, tell, nation, man, come, country, boat

    Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Once I was with some Jewish actors, friends of mine, when a long-bearded, old-fashioned Israelite came in to offer them a play that he had written for production.

    Từ trong câu: bearded, once, actor, friend, long, old, fashion, come

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It appeared that two light-footed soldiers had been teasing a huge, bearded man, causing him to spill coffee upon his blue knees.

    Từ trong câu: spill, huge, coffee, bearded, appear, light, foot, soldier

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bearded

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gray bearded218 lần
bearded dragons26 lần
grey bearded188 lần
bearded chin79 lần
bearded vulture22 lần
bushy bearded20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bearded

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bearded trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ bearded hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bearded xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bearded gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bearded?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bearded: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.