Câu tiếng Anh có từ “bearded”
131 câu thật có từ bearded hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bearded nghĩa là có râu. bearded là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having hair on the cheeks and chin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bearded
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She could not hope for kindness from this white-bearded man.
Từ trong câu: bearded, hope, kindness, white, man
Robert Shea, The Saracen: The Holy War. Nguồn: Project Gutenberg #28516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But how can we two rough-bearded men provide for all the nameless, wants and cares of a frail female child?
Từ trong câu: bearded, rough, man, provide, want, care, female, child
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These bronzed and bearded men were heavy handed, but not stony hearted; and they met the responsibility as best they could.
Từ trong câu: bearded, man, heavy, hand, heart, meet, responsibility, best
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The room was so small and dark, that very little could be seen of the attendant who was summoned, beyond a vague and dark impression of something bulky and bearded.
Từ trong câu: bulky, bearded, room, small, dark, little, see, attendant
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And a red-bearded officer, whose voice of triple brass could plainly be heard, was commanding: “Shoot into ’em!
Từ trong câu: brass, red, bearded, officer, voice, hear, command, shoot
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he told me, as well as he could, how kind they were to seventeen white men, or bearded men, as he called them who came on shore there in distress.
Từ trong câu: seventeen, tell, well, kind, white, man, bearded, call
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bearded
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bearded
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bearded trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ bearded hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bearded xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bearded gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bearded?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bearded: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.