E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bearded”

102 câu thật có từ bearded hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bearded nghĩa là có râu. bearded là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having hair on the cheeks and chin. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bearded

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He was a big man, heavily bearded, dressed in bright-colored clothes and hung about with gold chains.

    Từ trong câu: bearded, big, man, heavily, dress, bright, color, clothes

    Allen French, The Story of Rolf and the Viking's Bow. Nguồn: Project Gutenberg #43381. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The black-bearded man seated himself before the two strangers and his people arranged themselves in council behind him.

    Từ trong câu: bearded, black, man, seat, himself, stranger, people, arrange

    C. M. Kornbluth, The Psychological Regulator. Nguồn: Project Gutenberg #64842. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Admiral is typical of the German sailor, a big man, six feet, wide of shoulder, blue-eyed, and full bearded.

    Từ trong câu: bearded, typical, sailor, big, man, six, foot, wide

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bearded

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gray bearded218 lần
bearded dragons26 lần
grey bearded188 lần
bearded chin79 lần
bearded vulture22 lần
bushy bearded20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bearded

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bearded trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ bearded hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bearded xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bearded gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bearded?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bearded: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.