Câu tiếng Anh có từ “bearded”
132 câu thật có từ bearded hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bearded nghĩa là có râu. bearded là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having hair on the cheeks and chin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bearded
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The sandy-bearded stranger was holding the bank, and now he looked up.
Từ trong câu: bearded, sandy, stranger, hold, bank, now, look, up
Norbert Jacques, Dr. Mabuse, master of mystery. Nguồn: Project Gutenberg #75967. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And there the bearded driver was sitting with all the aplomb of one who was nearing the end of a virtuous and well-rewarded day.
Từ trong câu: bearded, driver, sit, near, end, well, reward, day
Edgar Wallace, The melody of death. Nguồn: Project Gutenberg #75702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was listening with eagerness and much humility to the lurid descriptions of a bearded sergeant.
Từ trong câu: description, bearded, listen, eagerness, much, lurid
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bearded workmen with pious faces were guiding a canopy out through a side door, the sacristan aiding them with quiet gestures and words.
Từ trong câu: guide, bearded, face, out, side, door, aid, quiet
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And a red-bearded officer, whose voice of triple brass could plainly be heard, was commanding: “Shoot into ’em!
Từ trong câu: brass, red, bearded, officer, voice, hear, command, shoot
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bearded
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bearded
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bearded trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ bearded hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bearded xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bearded gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bearded?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bearded: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.