Câu tiếng Anh có từ “bearded”
102 câu thật có từ bearded hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bearded nghĩa là có râu. bearded là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having hair on the cheeks and chin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bearded
A bearded figure appears on the coin next to Casca's name, though this is widely considered to be the Roman god Neptune.
Từ trong câu: bearded, figure, appear, coin, next, name, though, widely
«Servilius Casca», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=686674 (bản sửa đổi 9966331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was a tall, strong, rough-bearded man, with that strained expression of face which is often worn by people of dim sight.
Từ trong câu: bearded, tall, strong, rough, man, strain, expression, face
T. D., 1827-1914 [Commentator] Sullivan, Speeches from the Dock; Or, Protests of Irish Patriotism. Part I Speeches delivered after conviction by Theobald Wolfe Tone, William Orr, the brothers Sheares, Robert Emmet, John Martin, William Smith O'Brien, Thomas Francis Meagher, Terence Bellew McManus, John Mitchel, Thomas C. Luby, John O'Leary, Charles J. Kickham, Colonel Thomas F. Burke, and Captain Mackay. Nguồn: Project Gutenberg #13112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A white bearded priest, who never raises his eyes from his book as we pass, suddenly reads out a verse from the Koran.
Từ trong câu: bearded, white, priest, never, raise, eye, book, pass
William Rounseville Alger, The Friendships of Women. Nguồn: Project Gutenberg #19199. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have noticed that most of your vegetarians are shock-headed, ample-bearded men, and I have heard the Ancestor was vegetarian.
Từ trong câu: vegetarian, bearded, notice, shock, head, ample, man, hear
H. G. Wells, Certain Personal Matters. Nguồn: Project Gutenberg #17508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bearded
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bearded
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bearded trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ bearded hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bearded xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bearded gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bearded?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bearded: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.