Câu tiếng Anh có từ “bearded”
102 câu thật có từ bearded hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bearded nghĩa là có râu. bearded là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having hair on the cheeks and chin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bearded
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
None will ever forget the parade of ragged and bearded men through King Street.
Từ trong câu: bearded, none, ever, forget, parade, man, king, street
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The son grew to be a young man with a will of his own; bearded and dashing; and for gallantry there was not another like him.
Từ trong câu: bearded, son, grow, young, man, dash, another, like
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bearded
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bearded
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bearded trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ bearded hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bearded xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bearded gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bearded?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bearded: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (8 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.