Câu tiếng Anh có từ “baseball”
182 câu thật có từ baseball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: baseball nghĩa là bóng chày. baseball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a ball game played with a bat and ball between two teams of nine players. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ baseball
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In the afternoon came baseball practice which ended with a six-inning game with a Silver Cove team.
Từ trong câu: baseball, afternoon, come, practice, end, six, game, silver
Ralph Henry Barbour, The Crimson Sweater. Nguồn: Project Gutenberg #33425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These three--which are the controlling aims of intercollegiate athletics--are also the aims of horse-racing, prize-fighting, and professional baseball.
Từ trong câu: baseball, control, aim, athletic, horse, race, prize, fight
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also, not to be outdone by our frequent displays of football, they regularly utilised our ground for baseball, of which game they possessed a few brilliant exponents.
Từ trong câu: baseball, frequent, display, football, regularly, utilise, ground, game
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He seems never to have played baseball, perhaps because of poor eyesight which made him wear glasses.
Từ trong câu: eyesight, seem, never, play, baseball, perhaps, because, poor
Edmund Lester Pearson, Theodore Roosevelt. Nguồn: Project Gutenberg #4252. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is widely agreed that cricket and baseball evolved from an ancient activity which has been named "club-ball".
Từ trong câu: evolve, widely, agree, cricket, baseball, ancient, activity, name
«Bat-and-ball games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303773 (bản sửa đổi 10422518). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The game has five sports which can be played - tennis, golf, baseball, bowling, and boxing.
Từ trong câu: golf, game, five, sport, play, tennis, baseball, bowl
«Wii Sports», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114322 (bản sửa đổi 10093535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng baseball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| baseball mlb | 92 lần |
| league baseball | 529 lần |
| barefoot baseball | 64 lần |
| superstar baseball | 33 lần |
| baseball team | 326 lần |
| baseball player | 174 lần |
| baseball teams | 84 lần |
| baseball players | 125 lần |
| baseball bat | 56 lần |
| professional baseball | 162 lần |
| baseball basketball | 22 lần |
| baseball bats | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ baseball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baseball trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ baseball hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ baseball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baseball gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baseball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baseball: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), So sánh nhất (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.