E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “baseball”

182 câu thật có từ baseball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: baseball nghĩa là bóng chày. baseball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a ball game played with a bat and ball between two teams of nine players. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ baseball

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng baseball

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
baseball mlb92 lần
league baseball529 lần
barefoot baseball64 lần
superstar baseball33 lần
baseball team326 lần
baseball player174 lần
baseball teams84 lần
baseball players125 lần
baseball bat56 lần
professional baseball162 lần
baseball basketball22 lần
baseball bats22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ baseball

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baseball trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ baseball hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ baseball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baseball gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baseball?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baseball: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), So sánh nhất (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.