Câu tiếng Anh có từ “baseball”
186 câu thật có từ baseball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: baseball nghĩa là bóng chày. baseball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a ball game played with a bat and ball between two teams of nine players. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ baseball
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They break into a house that had been rented by the baseball coach.
Từ trong câu: baseball, rent, break, house, coach
«Mysterious Skin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=621117 (bản sửa đổi 10093610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They had crack football and baseball teams, and had won notable victories.
Từ trong câu: football, notable, crack, baseball, team, will, victory
W. Crispin Sheppard, The Rambler Club's ball nine. Nguồn: Project Gutenberg #69654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the boys were in their white baseball suits; they had just come up from a Sunday practice game down in the ballgrounds.
Từ trong câu: practice, game, suit, baseball, boy, white, come, up
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What with boxing, football, and baseball, I had been in training since childhood.
Từ trong câu: box, boxing, football, training, childhood, train, baseball, since
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Probably the Peruvians would have been just as bored if they had been sandwiched into a crowd of “fans” at a baseball game.
Từ trong câu: sandwiched, probably, bore, sandwich, crowd, fan, baseball, game
Hiram Bingham, Across South America An account of a journey from Buenos Aires to Lima by way of Potosí, with notes on Brazil, Argentina, Bolivia, Chile, and Peru. Nguồn: Project Gutenberg #52248. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"If I had been--like other fellows," continued Sydney, quite cheerfully, "I should have played everything--football, baseball, hockey, tennis--everything!
Từ trong câu: hockey, like, fellow, continue, quite, cheerfully, play, everything
Ralph Henry Barbour, Behind the Line: A Story of College Life and Football. Nguồn: Project Gutenberg #13556. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng baseball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| baseball mlb | 92 lần |
| league baseball | 529 lần |
| barefoot baseball | 64 lần |
| superstar baseball | 33 lần |
| baseball team | 326 lần |
| baseball player | 174 lần |
| baseball teams | 84 lần |
| baseball players | 125 lần |
| baseball bat | 56 lần |
| professional baseball | 162 lần |
| baseball basketball | 22 lần |
| baseball bats | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ baseball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baseball trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ baseball hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ baseball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baseball gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baseball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baseball: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), So sánh nhất (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.