Câu tiếng Anh có từ “baseball”
186 câu thật có từ baseball hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: baseball nghĩa là bóng chày. baseball là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a ball game played with a bat and ball between two teams of nine players. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ baseball
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
We have always known that we have the best fans in baseball.
Từ trong câu: baseball, fan, always, know, best
«Baseball game suspended after three injured in shooting outside Washington Nationals–San Diego Padres game», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2926813 (bản sửa đổi 4814365). · English Wikinews · CC BY 2.5
I went into professional baseball because I loved it, and the game has been more than good to me.
Từ trong câu: baseball, go, professional, because, love, game, good
Babe Ruth, Babe Ruth's own book of baseball. Nguồn: Project Gutenberg #75586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Baseball caps have changed very little in recent decades.
Từ trong câu: decade, baseball, cap, change, little, recent
«Baseball uniform», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113977 (bản sửa đổi 10998269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Related to anticipation by simulation on a model, I have seen a photo of a baseball player that was trying to catch a fast ball in flight.
Từ trong câu: photo, baseball, relate, anticipation, simulation, model, see, player
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The song has become the unofficial anthem of baseball.
Từ trong câu: unofficial, song, become, baseball
«Take Me Out to the Ball Game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34307 (bản sửa đổi 9712680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is widely agreed that cricket and baseball evolved from an ancient activity which has been named "club-ball".
Từ trong câu: evolve, widely, agree, cricket, baseball, ancient, activity, name
«Bat-and-ball games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303773 (bản sửa đổi 10422518). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has appeared on television on the subjects of elbow injury for baseball pitchers.
Từ trong câu: elbow, appear, television, subject, injury, baseball
«Lawrence Rocks (chemist)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=676514 (bản sửa đổi 10977125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has even been acknowledged as “part of the game” and an enjoyable aspect of baseball.
Từ trong câu: enjoyable, even, acknowledge, part, game, aspect, baseball
«Professionalism/Sign Stealing in Major League Baseball», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415440 (bản sửa đổi 3796957). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng baseball
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| baseball mlb | 92 lần |
| league baseball | 529 lần |
| barefoot baseball | 64 lần |
| superstar baseball | 33 lần |
| baseball team | 326 lần |
| baseball player | 174 lần |
| baseball teams | 84 lần |
| baseball players | 125 lần |
| baseball bat | 56 lần |
| professional baseball | 162 lần |
| baseball basketball | 22 lần |
| baseball bats | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ baseball
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ baseball trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ baseball hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ baseball xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ baseball gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ baseball?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ baseball: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), So sánh nhất (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.