Câu tiếng Anh có từ “balloon”
216 câu thật có từ balloon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: balloon nghĩa là bong bóng. balloon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: large tough nonrigid bag filled with gas or heated air. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ balloon
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
You will need a balloon and an empty cold drink bottle.
Từ trong câu: balloon, need, empty, cold, drink, bottle
«SA NC Doing Investigations/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21389 (bản sửa đổi 4585232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Do you think the man that went up in the balloon will succeed in finding the North Pole?
Từ trong câu: balloon, think, man, go, up, succeed, find, north
Various, The Great Round World And What Is Going On In It, Vol. 1, November 4, 1897, No. 52 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16175. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In rising to a moderate elevation, a balloon will sometimes shoot through more than one of these aerial streams.
Từ trong câu: balloon, elevation, moderate, rise, sometimes, shoot, stream
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whoever finds this balloon will please inform M. Garnerin, who will go to the spot."
Từ trong câu: whoever, balloon, find, please, inform, be, go, spot
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The balloons will try to minimize the crowding and will spread as far apart as possible.
Từ trong câu: minimize, balloon, try, crowd, spread, far, apart, possible
«Structural Biochemistry/Molecular Geometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280304 (bản sửa đổi 4343228). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will release the air and push the balloon forward.
Từ trong câu: forward, balloon, release, air, push
«Jet engine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62222 (bản sửa đổi 10657243). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Numbered balloons will be released from the ceiling, with a lucky number prize.
Từ trong câu: ceiling, number, balloon, release, lucky, prize
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Until ballooning is divested of much that is absurd, untruthful, and misleading, real progress will be slow.
Từ trong câu: mislead, absurd, balloon, misleading, until, much, real, progress
Henry Tracey Coxwell, My life and balloon experiences. Nguồn: Project Gutenberg #75423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng balloon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ balloon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balloon trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ balloon hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ balloon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balloon gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balloon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balloon: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.