Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “balloon”

263 câu thật có từ balloon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: balloon nghĩa là bong bóng. balloon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: large tough nonrigid bag filled with gas or heated air. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ balloon

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Balloon -framing may be encounter when older buildings are renovated.

    Từ trong câu: renovate, balloon, frame, encounter, old, build

    «Construction/Wood Structures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280727 (bản sửa đổi 2535040). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Hold the balloon over the stove so that hot air may enter the balloon.

    Từ trong câu: stove, hold, balloon, hot, air, enter

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Model Hot Air Balloons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173585 (bản sửa đổi 4236573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fortunately--we think we may say fortunately--for the interests of mankind, the balloon has not succeeded to any considerable extent as a military machine.

    Từ trong câu: mankind, fortunately, think, interest, balloon, succeed, considerable, extent

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may sit in the car of a balloon without undergoing much danger from draughts.

    Từ trong câu: draft, draught, undergo, sit, car, balloon, much, danger

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jim said he reckoned a balloon was a good deal the fastest thing in the world, unless it might be some kinds of birds—a wild pigeon, maybe, or a railroad.

    Từ trong câu: deal, unless, wild, pigeon, might, railroad, reckon, balloon

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng balloon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dirigible balloon52 lần
toy balloon86 lần
balloon ascension29 lần
balloon ascents24 lần
inflated balloon26 lần
captive balloon50 lần
balloon ascensions19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ balloon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balloon trong kho câu?
Kho câu có 263 câu có từ balloon hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ balloon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balloon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc A2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balloon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balloon: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.