E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “balloon”

231 câu thật có từ balloon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: balloon nghĩa là bong bóng. balloon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: large tough nonrigid bag filled with gas or heated air. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ balloon

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “They surely would not take a cab, or go off in a balloon.”

    Từ trong câu: balloon, cab, surely, take, go, off

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gambetta's ascent in the balloon relieved anxiety for a time, because every Parisian expected that help would come.

    Từ trong câu: balloon, relieve, anxiety, time, because, every, expect, help

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’d love to go up in a balloon, Marilla; it would be simply thrilling; and we saw a man selling fortunes.

    Từ trong câu: balloon, thrilling, love, go, up, simply, thrill, saw

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Taking balloons as they are, "for better, for worse," as Mr. Green would say--let us for once have a flight in the air.

    Từ trong câu: balloon, take, better, bad, mr, green, let, once

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would be obliged to “run away”—a course as dark and dubious as a balloon journey.

    Từ trong câu: run, balloon, course, oblige, journey, dark, away

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng balloon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dirigible balloon52 lần
toy balloon86 lần
balloon ascension29 lần
balloon ascents24 lần
inflated balloon26 lần
captive balloon50 lần
balloon ascensions19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ balloon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balloon trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ balloon hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ balloon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balloon gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balloon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balloon: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.