Câu tiếng Anh có từ “balloon”
263 câu thật có từ balloon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: balloon nghĩa là bong bóng. balloon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: large tough nonrigid bag filled with gas or heated air. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ balloon
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Extra lives tells you how many life balloons there are in the level.
Từ trong câu: balloon, extra, life, tell, many, level
«Donkey Kong Country», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429023 (bản sửa đổi 3959196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the air there were several airplanes and dirigible balloons giving needed protection to the ships that were entering the harbor.
Từ trong câu: balloon, airplane, air, several, give, need, protection, ship
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The invention of the weather balloon started the age of remote sensing, the ability to collect information where there are no people.
Từ trong câu: balloon, invention, weather, start, age, remote, sense, ability
«Weather balloon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97432 (bản sửa đổi 10386786). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Directly they caught sight of the balloon, they commenced signalling to Mr Goodall to anchor near Bishopstone Church where there was a sheltered spot.
Từ trong câu: shelter, balloon, anchor, directly, catch, sight, signal, mr
Henry Tracey Coxwell, A knight of the air. Nguồn: Project Gutenberg #74709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, up in a balloon there ain’t any of that, and it’s the darlingest place there is.
Từ trong câu: place, up, balloon, well, in, any, is, that
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a toy balloon, a beetle that ran all over the room in a life-like manner, a jumping jack, and some popcorn balls.
Từ trong câu: popcorn, toy, balloon, run, room, life, like, manner
Mary Finley Leonard, The Story of the Big Front Door. Nguồn: Project Gutenberg #19340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here and there were dark dots denoting the waiting batteries, while sausage balloons were already swinging overhead.
Từ trong câu: sausage, dark, dot, denote, wait, battery, balloon, already
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng balloon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ balloon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balloon trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ balloon hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ balloon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balloon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc A2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balloon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balloon: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.