Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “balloon”

263 câu thật có từ balloon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: balloon nghĩa là bong bóng. balloon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: large tough nonrigid bag filled with gas or heated air. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ balloon

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Once at a race he slyly slit the balloon of an antagonist, who was nearly killed by the fall."

    Từ trong câu: balloon, once, race, nearly, kill, fall

    Frank V. Webster, Airship Andy; Or, The Luck of a Brave Boy. Nguồn: Project Gutenberg #36388. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ditch, with the loopholed wall near the top of the hill, could only have been discovered by a balloon.

    Từ trong câu: balloon, wall, near, top, hill, discover

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They take a hot air balloon, but it is attacked by a hawk and it crashes in the forest.

    Từ trong câu: hawk, take, hot, air, balloon, attack, crash, forest

    «The Secret of NIMH 2: Timmy to the Rescue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220716 (bản sửa đổi 10973913). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Occasional variety was provided by regattas and shooting-matches, and balloon-ascents, and displays of diving.

    Từ trong câu: diving, dive, occasional, variety, provide, shoot, match, balloon

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A balloon's location can be defined by a simple grid system, where the columns and rows of balloons are different axes.

    Từ trong câu: grid, location, define, simple, system, column, row, balloon

    «Engineering Projects/Poppit/Howard Community College/Fall2011/501 superior», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118098 (bản sửa đổi 2111175). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng balloon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dirigible balloon52 lần
toy balloon86 lần
balloon ascension29 lần
balloon ascents24 lần
inflated balloon26 lần
captive balloon50 lần
balloon ascensions19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ balloon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balloon trong kho câu?
Kho câu có 263 câu có từ balloon hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ balloon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balloon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc A2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balloon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balloon: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.