Câu tiếng Anh có từ “asleep”
568 câu thật có từ asleep hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: asleep nghĩa là đang ngủ. asleep là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a state of sleep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ asleep
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The simplest one describes the difference between being asleep and awake.
Từ trong câu: asleep, awake, simple, describe, difference
«Cognitive Science: An Introduction/What Consciousness Is», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298965 (bản sửa đổi 4452755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Grandmama had the oldest baby in the box under her bed and the youngest child asleep in her bed.
Từ trong câu: asleep, old, baby, box, bed, young, child
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hour after hour passed away, and the wearied Catherine had heard three proclaimed by all the clocks in the house before the tempest subsided or she unknowingly fell fast asleep.
Từ trong câu: asleep, hour, pass, away, hear, clock, house, fall
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lowest daily temperature is when the person is asleep.
Từ trong câu: daily, asleep, low, temperature, person
«Human Physiology/Homeostasis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241564 (bản sửa đổi 4656887). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Without a word I crawled into the farthest corner and, curling up, was soon asleep.
Từ trong câu: farthest, corner, asleep, word, far, up, soon
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs Jamieson was the most fortunate, for she fell asleep.
Từ trong câu: fall, most, asleep, fortunate, mrs
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At length, I was just falling asleep, when I was roused by the most melodious sounds.
Từ trong câu: melodious, length, fall, asleep, sound
John Hicklin, The "Ladies of Llangollen" as Sketched by Many Hands; with Notices of Other Objects of Interest in "That Sweetest of Vales". Nguồn: Project Gutenberg #20810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had previously found sluggards asleep on settees; he went in search of the latest offender.
Từ trong câu: settee, previously, find, asleep, go, search, late, offender
Holman Day, All-Wool Morrison Time -- Today, Place -- the United States, Period of Action -- Twenty-four Hours. Nguồn: Project Gutenberg #7931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the best places to find bugs are trains, showers, and in bed, just before you fall asleep.
Từ trong câu: shower, best, place, find, bug, train, bed, fall
«How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Debugging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225743 (bản sửa đổi 4666511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng asleep
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ asleep
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ asleep trong kho câu?
- Kho câu có 568 câu có từ asleep hoặc các dạng của từ, trích từ 335 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ asleep xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ asleep gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 166 câu, rồi Bậc A2 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ asleep?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ asleep: Quá khứ đơn (188 câu), Câu phủ định (80 câu), Quá khứ hoàn thành (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.