Câu tiếng Anh có từ “are”
264 câu thật có từ are hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: are nghĩa là thì, là, ở (dạng hiện tại số nhiều và ngôi thứ hai của động từ be). are là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: present tense second-person singular and present tense plural of be. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ are
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“It must be that there are some things that 'tisn't right to play the game on--and I'm sure funerals is one of them.
Từ trong câu: some, are, sure, thing, right, play, game
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wilson muttered to himself, "It is no lie to say I am sorry I have to begin with you, miserable dog though you are!"
Từ trong câu: miserable, though, lie, are, dog, am, himself, sorry
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Marilla, if I’m not crazy and not asleep she can’t be such stuff as dreams are made of . . . she must be real.
Từ trong câu: must, asleep, stuff, dream, are, such, if, crazy
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore there must be a medium whereby these memories are transmitted from generation to generation.
Từ trong câu: memory, must, generation, whereby, therefore, are, medium, transmit
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Clara must herself decide what you are to call her."
Từ trong câu: must, herself, call, be, to, are, what, decide
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This has ever since been considered a haunted stream, and fearful are the feelings of the schoolboy who has to pass it alone after dark.
Từ trong câu: who, has, feel, after, ever, this, since, been
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I never mentioned his manners; but, unless I had a very bad taste, they must suit it; they are polished, calm, and gentlemanlike.”
Từ trong câu: bad, mention, must, unless, calm, never, very, suit
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng are
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ are
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ are trong kho câu?
- Kho câu có 264 câu có từ are hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ are xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ are gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ are?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ are: Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (31 câu), There is và there are (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.