Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “are”

260 câu thật có từ are hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: are nghĩa là thì, là, ở (dạng hiện tại số nhiều và ngôi thứ hai của động từ be). are là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: present tense second-person singular and present tense plural of be. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ are

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • “I should like to go on a long, long while, just as we are.

    Từ trong câu: are, like, go, long

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should call him eccentric; very clever people always are!” replied Miss Matty.

    Từ trong câu: clever, are, eccentric, reply, call, people, always, miss

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You are the last man that I should have expected to see out on the moor at this time of night.

    Từ trong câu: expect, are, at, expected, last, man, see, out

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘You are so much happier than I am, you ought to be better.

    Từ trong câu: ought, good, are, happy, you, am, better, than

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And their hearts are soft, too,” the Doctor went on, “and things that we shouldn't think anything of hurt them dreadfully.

    Từ trong câu: hurt, heart, are, too, their, soft, doctor, go

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, yes--that is, no: there are plenty of things I should have liked to do.

    Từ trong câu: plenty, well, should, are, yes, like, is, thing

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man's life and a horse's life are worth more than a fox's tail; at least, I should say they ought to be.”

    Từ trong câu: tail, more, should, are, they, life, worth, say

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You are almost the last person I should have looked to for a sentiment about Tudor foundations.”

    Từ trong câu: look, person, about, should, sentiment, foundation, last, are

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng are

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
are going35.748 lần
people are24.466 lần
men are22.562 lần
are many19.414 lần
are right17.940 lần
things are16.065 lần
are used13.719 lần
are called13.842 lần
are made14.443 lần
women are10.613 lần
are usually8.911 lần
are generally8.135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ are

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ are trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ are hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ are xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ are gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ are?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ are: Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (31 câu), There is và there are (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.