E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “are”

58 câu thật có từ are hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: are nghĩa là thì, là, ở (dạng hiện tại số nhiều và ngôi thứ hai của động từ be). are là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: present tense second-person singular and present tense plural of be. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ are

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • You are going to put all of them in under one number?

    Từ trong câu: under, number, go, all, are, put, them

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng are

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
are going35.748 lần
people are24.466 lần
men are22.562 lần
are many19.414 lần
are right17.940 lần
things are16.065 lần
are used13.719 lần
are called13.842 lần
are made14.443 lần
women are10.613 lần
are usually8.911 lần
are generally8.135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ are

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ are trong kho câu?
Kho câu có 58 câu có từ are hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ are xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ are gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ are?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ are: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), There is và there are (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.