Câu tiếng Anh có từ “are”
256 câu thật có từ are hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: are nghĩa là thì, là, ở (dạng hiện tại số nhiều và ngôi thứ hai của động từ be). are là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: present tense second-person singular and present tense plural of be. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ are
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Why, Friday,” says I, “do you think they are going to eat them, then?”
Từ trong câu: are, eat, friday, think, go
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When you say the evening affair, what are you referring to specifically there?
Từ trong câu: specifically, evening, affair, are, refer
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“When, pray,” said Roderick, smoothing his ruffled locks, “are women not watching them?”
Từ trong câu: lock, not, woman, watch, are, when, them, say
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“What do you think that is?” she asked me, again pointing with her stick; “that, where those cobwebs are?”
Từ trong câu: again, where, stick, think, point, are, what, those
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When you say here and here, you are referring to the outer portions, showing on the X-ray moving up toward the shoulder area?
Từ trong câu: up, ray, toward, portion, area, show, outer, on
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng are
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ are
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ are trong kho câu?
- Kho câu có 256 câu có từ are hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ are xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ are gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ are?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ are: Câu phủ định (44 câu), Quá khứ đơn (31 câu), There is và there are (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.