Câu tiếng Anh có từ “are”
58 câu thật có từ are hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: are nghĩa là là. are là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of surface area equal to 100 square meters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ are
So, on the first question, presidential regimes are slightly more prone to populism.
Vì vậy, ở câu hỏi đầu tiên, các chế độ tổng thống có xu hướng thiên về chủ nghĩa dân túy hơn một chút.
Từ trong câu: first, regime, presidential, more, on, are, prone, question
«The Executive in Presidential Regimes», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
If we perceive that the outcomes we receive are commensurate with our inputs, we are satisfied.
Từ trong câu: perceive, outcome, satisfy, our, commensurate, are, if, receive
«Process Theories of Motivation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng are
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ are
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ are trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ are hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ are xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ are gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ are?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ are: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), There is và there are (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.