Câu tiếng Anh có từ “are”
58 câu thật có từ are hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: are nghĩa là thì, là, ở (dạng hiện tại số nhiều và ngôi thứ hai của động từ be). are là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: present tense second-person singular and present tense plural of be. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ are
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Are there strategies she could follow that would allow her to avoid her uncle’s fate?
Từ trong câu: are, avoid, could, allow, she, strategy, follow, fate
«Why It Matters», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Would you take the document and tell me what changes or what errors there are or modifications you wish to make?
Từ trong câu: or, change, would, are, document, modification, tell, take
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps few records are read, or would ever be read intelligently, except in the light of the reader's preconceptions.
Từ trong câu: preconception, light, or, in, the, ever, be, perhaps
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng are
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ are
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ are trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ are hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ are xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ are gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ are?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ are: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), There is và there are (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.