Câu tiếng Anh có từ “arbitrary”
163 câu thật có từ arbitrary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arbitrary nghĩa là tùy tiện. arbitrary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: based on or subject to individual discretion or preference or sometimes impulse or caprice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arbitrary
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I hope you also understand as clearly why I have had to take this seemingly arbitrary position.
Từ trong câu: arbitrary, hope, understand, clearly, take, position
William Dana Orcutt, The Lever: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The equation must vanish for arbitrary values of .
Từ trong câu: arbitrary, equation, vanish, value
«Calculus of Variations/CHAPTER XVIII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399146 (bản sửa đổi 3460716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Without the certainty of this, the new method of reading must be critically condemned as baseless and arbitrary.
Từ trong câu: critically, arbitrary, certainty, condemn, new, method, read
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It will be readily understood that this is merely an arbitrary arrangement, and that there must be overlapping at times.
Từ trong câu: overlap, arbitrary, readily, understand, merely, arrangement, time
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And almost everywhere there had to be something arbitrary in the limitation of the special sections.
Từ trong câu: section, limitation, arbitrary, everywhere, almost, something, special
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where there is no specific difference, as between round and square, all definition must be more or less arbitrary.
Từ trong câu: definition, specific, arbitrary, difference, round, square, less
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Classes had disappeared, arbitrary power was destroyed; with these, their old accessory, inequality, too, must be suppressed.
Từ trong câu: inequality, class, disappear, arbitrary, power, destroy, old, accessory
M. Mignet, History of the French Revolution from 1789 to 1814. Nguồn: Project Gutenberg #9602. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The maximum value of this equation must never exceed the arbitrary finite constant k (and therefore it may not be infinite at any point).
Giá trị cực đại của phương trình này không bao giờ được vượt quá hằng số hữu hạn tùy ý k (và do đó nó có thể không vô hạn tại bất kỳ điểm nào).
Từ trong câu: maximum, equation, exceed, infinite, finite, value, never, arbitrary
«Control Systems/State-Space Stability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75462 (bản sửa đổi 3261117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng arbitrary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arbitrary constants | 31 lần |
| arbitrary arrests | 19 lần |
| arbitrary detention | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arbitrary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arbitrary trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ arbitrary hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arbitrary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arbitrary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arbitrary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arbitrary: Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.