E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arbitrary”

155 câu thật có từ arbitrary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arbitrary nghĩa là tùy tiện. arbitrary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: based on or subject to individual discretion or preference or sometimes impulse or caprice. Xem trang từ điển đầy đủ

  • We continue to use to denote arbitrary expressions.

    Từ trong câu: arbitrary, denote, continue, use, expression

    «Foundations of Functional Programming/The λ-cube», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193283 (bản sửa đổi 2721442). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Some of the conclusions have been arbitrary, but for the most part, people eat the food that agrees with them physiologically and psychologically.

    Từ trong câu: physiologically, conclusion, arbitrary, part, people, eat, food, agree

    Sidney Licht, Music in Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #67545. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am primarily more concerned with the arbitrary method than with the anarchic result.

    Từ trong câu: anarchic, primarily, concern, arbitrary, method, result

    G. K. Chesterton, The Superstition of Divorce. Nguồn: Project Gutenberg #62680. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had too often been the consequence of arbitrary preconceptions produced by influences of which I had lost the trace.

    Từ trong câu: preconception, often, consequence, arbitrary, produce, influence, lose, trace

    Henry James, A little tour in France. Nguồn: Project Gutenberg #28004. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The claims of the Feudal Magnates seem ever to have been somewhat vague and arbitrary.

    Từ trong câu: magnate, claim, seem, ever, somewhat, vague, arbitrary

    Lewis Henry Berens, The Digger Movement in the Days of the Commonwealth As Revealed in the Writings of Gerrard Winstanley, the Digger, Mystic and Rationalist, Communist and Social Reformer. Nguồn: Project Gutenberg #17480. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng arbitrary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • arbitrary constants31 lần
  • arbitrary arrests19 lần
  • arbitrary detention19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arbitrary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arbitrary trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ arbitrary hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arbitrary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arbitrary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arbitrary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arbitrary: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.