Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arbitrary”

162 câu thật có từ arbitrary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arbitrary nghĩa là tùy tiện. arbitrary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: based on or subject to individual discretion or preference or sometimes impulse or caprice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arbitrary

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Also, it may be any arbitrary problem, where we clearly know where it is applied.

    Từ trong câu: arbitrary, problem, clearly, know, apply

    «Discrete Mathematics/Set theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438 (bản sửa đổi 4415085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Ah yes,” the President replied, “such things may do very well for you military people, with your arbitrary rule.

    Từ trong câu: arbitrary, yes, president, reply, thing, well, military, people

    Charles Godfrey Leland, Abraham Lincoln and the Abolition of Slavery in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #52412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might in that case seem arbitrary to devote a special science to thought, whilst will, imagination and the rest were denied the same privilege.

    Từ trong câu: arbitrary, case, seem, devote, special, science, think, whilst

    Georg Wilhelm Friedrich Hegel, The Logic of Hegel. Nguồn: Project Gutenberg #55108. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Alexander's arbitrary bias may be said to have been inherited in his blood.

    Từ trong câu: bias, arbitrary, inherit, blood

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The maximum value of this equation must never exceed the arbitrary finite constant k (and therefore it may not be infinite at any point).

    Giá trị cực đại của phương trình này không bao giờ được vượt quá hằng số hữu hạn tùy ý k (và do đó nó có thể không vô hạn tại bất kỳ điểm nào).

    Từ trong câu: maximum, equation, exceed, infinite, finite, value, never, arbitrary

    «Control Systems/State-Space Stability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75462 (bản sửa đổi 3261117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng arbitrary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arbitrary constants31 lần
arbitrary arrests19 lần
arbitrary detention19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arbitrary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arbitrary trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ arbitrary hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arbitrary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arbitrary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arbitrary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arbitrary: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.