Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “arbitrary”
155 câu thật có từ arbitrary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arbitrary nghĩa là tùy tiện. arbitrary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: based on or subject to individual discretion or preference or sometimes impulse or caprice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arbitrary
The details which follow, go to confirm the old truth, that the exercise of arbitrary power tends to make men monsters.
Từ trong câu: arbitrary, detail, follow, go, confirm, old, truth, exercise
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because these principles are laid down in text books does not mean that they are arbitrary rules or academic theories.
Từ trong câu: academic, arbitrary, because, principle, lay, down, text, book
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But how the system would lend itself to dishonest measures and arbitrary, even cruel, treatment, it is not hard to imagine.
Từ trong câu: dishonest, system, lend, itself, measure, arbitrary, even, cruel
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng arbitrary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- arbitrary constants31 lần
- arbitrary arrests19 lần
- arbitrary detention19 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arbitrary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arbitrary trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ arbitrary hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arbitrary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arbitrary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arbitrary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arbitrary: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.