Câu tiếng Anh có từ “arbitrary”
158 câu thật có từ arbitrary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arbitrary nghĩa là tùy tiện. arbitrary là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: based on or subject to individual discretion or preference or sometimes impulse or caprice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arbitrary
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is not easily conceivable that arbitrary improvements can be made by design.
Từ trong câu: arbitrary, conceivable, easily, improvement, make, design
«The burden of history in the design of functional entities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291912 (bản sửa đổi 2588862). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Such acts of arbitrary despotism were tolerated by the administration.
Từ trong câu: tolerate, arbitrary, act, administration
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So concepts are arbitrary groupings which are invented by people.
Từ trong câu: grouping, concept, arbitrary, invent, people
«Concepts and the Nature of Knowledge», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=29225 (bản sửa đổi 2708330). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Being released from the arbitrary power of the master, is regarded by the latter as a vast stride towards entire liberty.
Từ trong câu: stride, release, arbitrary, power, master, regard, latter, vast
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng arbitrary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arbitrary constants | 31 lần |
| arbitrary arrests | 19 lần |
| arbitrary detention | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arbitrary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arbitrary trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ arbitrary hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arbitrary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arbitrary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arbitrary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arbitrary: Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.