Câu tiếng Anh có từ “animation”
232 câu thật có từ animation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: animation nghĩa là hoạt hình. animation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of living or the state of being alive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ animation
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Marechal looked at the young man while he was explaining with animation his ambitious projects.
Từ trong câu: animation, look, young, man, explain, ambitious, project
Various, The Immortals: Masterpieces of Fiction, Crowned by the French Academy: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4000. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Stapleton was talking with animation, but the baronet looked pale and distrait.
Từ trong câu: animation, talk, look, pale
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was talking with great animation with the stranger.
Từ trong câu: animation, talk, great, stranger
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some were uncoupling the dogs, whose hoarse, savage bay added not a little to the animation of the scene.
Từ trong câu: animation, bay, dog, add, little, scene
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At her elbow a slip of a “Joy-baby” was holding forth with animation to Mrs. Sixsmith and Mrs. Smee.
Từ trong câu: animation, elbow, slip, joy, baby, hold, forth, mr
Ronald Firbank, Caprice. Nguồn: Project Gutenberg #70073. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And, five minutes afterward, the whole table from one end to the other, was laughing with all the animation of forgetfulness.
Từ trong câu: animation, five, minute, afterward, whole, table, end, laugh
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The younger guests were talking and eating with animation; their elders were searching for titbits, and sniffing and grunting over their plates like sows nuzzling for acorns.
Từ trong câu: animation, sniff, young, guest, talk, eat, search, plate
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Flags were waving from every point, and as the day was remarkably bright and warm, the spectacle was one of unusual life and animation.
Từ trong câu: remarkably, spectacle, animation, flag, wave, every, point, day
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng animation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dreamworks animation | 94 lần |
| animation studios | 98 lần |
| suspended animation | 156 lần |
| disney animation | 53 lần |
| animation studio | 84 lần |
| pixar animation | 36 lần |
| aardman animation | 31 lần |
| unwonted animation | 43 lần |
| unusual animation | 107 lần |
| returning animation | 138 lần |
| restore animation | 63 lần |
| computer animation | 68 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ animation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animation trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ animation hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ animation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ animation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ animation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ animation: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.