Câu tiếng Anh có từ “animation”
217 câu thật có từ animation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: animation nghĩa là hoạt hình. animation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of living or the state of being alive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ animation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is remarkable that one so old should possess so much energy and animation.
Từ trong câu: animation, remarkable, old, possess, much, energy
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That means that your videos and animations should be short and to the point.
Từ trong câu: animation, mean, video, short, point
«Learning theories in practice/Jerome Bruner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107179 (bản sửa đổi 1286597). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This animation will repeat itself throughout the battle, should it last long enough.
Từ trong câu: animation, repeat, itself, throughout, battle, last, long, enough
«Super Smash Bros. Melee/Non-playable characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425982 (bản sửa đổi 4288130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I should think so indeed," replied Dete with animation; "he was owner once of one of the largest farms in Domleschg.
Từ trong câu: animation, owner, indeed, farm, think, reply, once, large
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If you were to render this scene animation out now, you should end up with something that looks like at right.
Từ trong câu: render, scene, animation, out, now, end, up, something
«Blender 3D: Noob to Pro/Compositing/Portal Effect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299743 (bản sửa đổi 3100367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng animation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dreamworks animation | 94 lần |
| animation studios | 98 lần |
| suspended animation | 156 lần |
| disney animation | 53 lần |
| animation studio | 84 lần |
| pixar animation | 36 lần |
| aardman animation | 31 lần |
| unwonted animation | 43 lần |
| unusual animation | 107 lần |
| returning animation | 138 lần |
| restore animation | 63 lần |
| computer animation | 68 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ animation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animation trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ animation hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ animation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ animation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ animation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ animation: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.