E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “animation”

187 câu thật có từ animation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: animation nghĩa là hoạt hình. animation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of living or the state of being alive. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ animation

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Without, all was famine, ferocity, and despair; within, all was plenty, animation, and certainty of triumph.

    Từ trong câu: animation, ferocity, despair, plenty, certainty, triumph

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 397, November 1848. Nguồn: Project Gutenberg #43225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a face that was beautiful in repose, but that promised to be more beautiful when awakened into animation.

    Đó là một khuôn mặt rất đẹp khi nghỉ ngơi nhưng hứa hẹn sẽ còn đẹp hơn khi thức tỉnh trong hoạt hình.

    Từ trong câu: animation, face, beautiful, repose, promise

    Benjamin Wood, Fort Lafayette or, Love and Secession: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Procedural animation is a rule-base approach to creating animations.

    Từ trong câu: procedural, animation, rule, base, approach, create

    «Procedural animation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=670775 (bản sửa đổi 9329867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Procedural modeling differs from procedural animation in that a time-based variable is not required.

    Từ trong câu: procedural, model, differ, animation, time, base, variable, require

    «Procedural animation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=670775 (bản sửa đổi 9329867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Game composition has much in common with cinematography and animation.

    Từ trong câu: cinematography, game, composition, much, common, animation

    «Video Game Design/Game content», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241644 (bản sửa đổi 4313337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng animation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dreamworks animation94 lần
animation studios98 lần
suspended animation156 lần
disney animation53 lần
animation studio84 lần
pixar animation36 lần
aardman animation31 lần
unwonted animation43 lần
unusual animation107 lần
returning animation138 lần
restore animation63 lần
computer animation68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ animation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animation trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ animation hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ animation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ animation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ animation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ animation: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.