Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “animation”

232 câu thật có từ animation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: animation nghĩa là hoạt hình. animation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of living or the state of being alive. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ animation

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You have really read it?" asked the General with great animation.

    Từ trong câu: animation, really, read, ask, general, great

    Stephen Leacock, Moonbeams from the Larger Lunacy. Nguồn: Project Gutenberg #4064. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has also done voice-overs, and has voiced animations.

    Từ trong câu: animation, over, voice

    «Harvey Atkin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=591886 (bản sửa đổi 8472871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If you have met him as man with man, you have doubtless been captivated with his manners, his wit, his animation, and his accomplishments.

    Từ trong câu: animation, accomplishment, meet, man, manner, wit

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The game's graphics have been heavily upgraded, the animations have also been upgraded.

    Từ trong câu: graphics, upgrade, heavily, animation

    «Mount & Blade II: Bannerlord», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=555736 (bản sửa đổi 10931667). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Hitachi Tech has produced a Flash animation that explains the rudiments of perpendicular recording in a music-video style.

    Từ trong câu: rudiments, tech, produce, flash, animation, explain, record, music

    «Hard drive technology breaks storage density record», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7713 (bản sửa đổi 4819309). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng animation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dreamworks animation94 lần
animation studios98 lần
suspended animation156 lần
disney animation53 lần
animation studio84 lần
pixar animation36 lần
aardman animation31 lần
unwonted animation43 lần
unusual animation107 lần
returning animation138 lần
restore animation63 lần
computer animation68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ animation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animation trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ animation hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ animation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ animation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ animation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ animation: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.