Câu tiếng Anh có từ “animation”
238 câu thật có từ animation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: animation nghĩa là hoạt hình. animation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of living or the state of being alive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ animation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Visual effects may involve computer animations, green or blue screen compositing or other post effect work.
Từ trong câu: animation, visual, effect, involve, computer, green, blue, screen
«Movie Making Manual/Special Effects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41499 (bản sửa đổi 1786002). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Conversation and letters may be thus raised to any degree of animation without departing from their character.
Từ trong câu: animation, conversation, depart, letter, thus, raise, degree, character
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Online advertisements may also offer various forms of animation.
Từ trong câu: animation, online, advertisement, offer, various, form
«Intellectual Property and the Internet/Online advertising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264305 (bản sửa đổi 4659707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The body was kept immersed until long after every sign of life had gone, but they still feared animation might return.
Từ trong câu: animation, immerse, body, keep, until, long, every, sign
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Michel spoke with so much animation that one might have fancied that the tap was still too open.
Từ trong câu: tap, animation, fancy, speak, much, still, open
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng animation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dreamworks animation | 94 lần |
| animation studios | 98 lần |
| suspended animation | 156 lần |
| disney animation | 53 lần |
| animation studio | 84 lần |
| pixar animation | 36 lần |
| aardman animation | 31 lần |
| unwonted animation | 43 lần |
| unusual animation | 107 lần |
| returning animation | 138 lần |
| restore animation | 63 lần |
| computer animation | 68 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ animation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animation trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ animation hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ animation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ animation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ animation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ animation: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.