E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “animation”

213 câu thật có từ animation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: animation nghĩa là hoạt hình. animation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of living or the state of being alive. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ animation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "There is not anything I would not do for her," said the woman with animation.

    Từ trong câu: animation, anything, woman

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There would then be all the zeal, the animation, and the struggle for victory which were usually seen in civil cases.

    Từ trong câu: animation, struggle, victory, usually, see, civil, case

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be difficult to describe the animation and high spirits which distinguished the prince for the rest of the evening.

    Thật khó để diễn tả sự sôi nổi và tinh thần phấn chấn đã làm nổi bật hoàng tử trong suốt thời gian còn lại của buổi tối.

    Từ trong câu: animation, difficult, describe, high, spirit, distinguish, prince, rest

    Fyodor Dostoyevsky, The Idiot. Nguồn: Project Gutenberg #2638. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh that they would!” cried Marianne, her eyes sparkling with animation, and her cheeks glowing with the delight of such imaginary happiness.

    Từ trong câu: imaginary, animation, delight, happiness, cheek, eye, cry, sparkling

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng animation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dreamworks animation94 lần
animation studios98 lần
suspended animation156 lần
disney animation53 lần
animation studio84 lần
pixar animation36 lần
aardman animation31 lần
unwonted animation43 lần
unusual animation107 lần
returning animation138 lần
restore animation63 lần
computer animation68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ animation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animation trong kho câu?
Kho câu có 213 câu có từ animation hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ animation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ animation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ animation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ animation: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.