E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “angst”

26 câu thật có từ angst hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: angst nghĩa là sự lo lắng. angst là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an acute but unspecific feeling of anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ angst

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • The driving force behind it all was really Austria and its growing existential angst.

    Từ trong câu: angst, drive, force, behind, really, grow

    Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Swift explained that his writings were "naive and pathetic ways to channel my teenage angst.

    Từ trong câu: angst, swift, explain, write, naive, way, channel, teenage

    «UK teens cleared of school massacre plot», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=139395 (bản sửa đổi 4828571). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • We have less Wikiversity angst and think it could be more useful.

    Từ trong câu: angst, less, think, useful

    «University of Canberra/RCC2011/RecentChangesCamp Expanded/San Francisco», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107257 (bản sửa đổi 710450). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • My early teens were the worst - all that angst and stress.

    Thời niên thiếu của tôi là khoảng thời gian tồi tệ nhất - tất cả những nỗi lo lắng và căng thẳng đó.

    Từ trong câu: angst, early, teen, bad, stress

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/My Life in Stuttering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68878 (bản sửa đổi 3357441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most links to creative thinking don't hit this angst head on.

    Từ trong câu: angst, link, creative, think, hit, head

    «General Engineering Introduction/Solve Problems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253952 (bản sửa đổi 2768667). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The great depression was a time of great despair and angst.

    Từ trong câu: angst, great, depression, time, despair

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 09/Wade Hampton Taylor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265554 (bản sửa đổi 2535533). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Delayed resolution of dissonances gave an increased feeling of angst.

    Việc giải quyết những bất hòa bị trì hoãn làm tăng thêm cảm giác lo lắng.

    Từ trong câu: angst, delay, resolution, give, increase, feel

    «Western Music History/Romantic Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59521 (bản sửa đổi 4389081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We went on to Ragatz, Mr. Angst accompanying us.

    Từ trong câu: angst, go, mr, accompany

    Isabel, Lady Burton, The Life of Captain Sir Richard F. Burton, volume 2 (of 2) By His Wife, Isabel Burton. Nguồn: Project Gutenberg #54846. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore, in his financial angst, he revealed to us the most secret principles of his business and his way of life.

    Từ trong câu: angst, therefore, financial, reveal, secret, principle, business, way

    Karl May, My Life and My Efforts. Nguồn: Project Gutenberg #2780. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The term often implies emotional angst.

    Từ trong câu: angst, term, often, imply, emotional

    «Expressionism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80576 (bản sửa đổi 10701601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mr. Angst, the English Consul, is a very great man, and it was a fine thing to be a friend of his in Switzerland.

    Từ trong câu: angst, mr, great, man, fine, thing, friend

    Isabel, Lady Burton, The Life of Captain Sir Richard F. Burton, volume 2 (of 2) By His Wife, Isabel Burton. Nguồn: Project Gutenberg #54846. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ angst

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ angst trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ angst hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ angst xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ angst gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 11 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ angst?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ angst: So sánh nhất (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.